Bỏ qua, tới nội dung chính
Gốc Toán

Tỉ lệ bản đồ lớp 5

Tỉ lệ bản đồ 1:n1 : n cho biết mọi độ dài thật đã được thu nhỏ nn lần: 11 cm trên bản đồ ứng với nn cm ngoài thực tế. Công thức chính: Tỉ lệ 1:n,n=độ daˋi thật:độ daˋi treˆn bản đoˆˋ (cuˋng đơn vị)\text{Tỉ lệ } 1 : n, \quad n = \text{độ dài thật} : \text{độ dài trên bản đồ}\ (\text{cùng đơn vị}). Cần vững trước: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (lớp 5).

Muốn tìm độ dài thật thì nhân với nn, muốn tìm độ dài trên bản đồ thì chia cho nn. Lỗi hay gặp: quên đổi cm ra m, km (hoặc quên đổi km, m ra cm trước khi chia).

Chưa rõ mình vướng ở đâu?Làm bài kiểm tra gốc 20 phút, không đăng ký

3 công thức

  1. 1
    Tỉ lệ 1:n,n=độ daˋi thật:độ daˋi treˆn bản đoˆˋ (cuˋng đơn vị)\text{Tỉ lệ } 1 : n, \quad n = \text{độ dài thật} : \text{độ dài trên bản đồ}\ (\text{cùng đơn vị})
  2. 2
    Độ daˋi thật=độ daˋi treˆn bản đoˆˋ×n\text{Độ dài thật} = \text{độ dài trên bản đồ} \times n
  3. 3
    Độ daˋi treˆn bản đoˆˋ=độ daˋi thật:n\text{Độ dài trên bản đồ} = \text{độ dài thật} : n
Ví dụ:

Trên bản đồ tỉ lệ 1:200 0001 : 200\,000, quãng đường từ nhà Lan đến thị trấn dài 4,54{,}5 cm.

Quãng đường thật dài 4,5×200 000=900 0004{,}5 \times 200\,000 = 900\,000 (cm). Đổi: 900 000900\,000 cm =9 000= 9\,000 m =9= 9 km.

Thế nào là đã nắm vững

  • Nói đúng ý nghĩa của tỉ lệ, vd tỉ lệ 1:5001 : 500 nghĩa là 11 cm trên bản đồ ứng với 500500 cm ngoài thực tế
  • Tính được độ dài thật rồi đổi ra m hoặc km, vd 33 cm trên bản đồ tỉ lệ 1:100 0001 : 100\,000 ứng với 33 km
  • Tính được độ dài trên bản đồ khi biết độ dài thật, nhớ đổi độ dài thật ra cm trước khi chia
  • Tìm được tỉ lệ bản đồ khi biết độ dài thật và độ dài trên bản đồ (đổi về cùng đơn vị)

5 câu tự kiểm tra

Đã làm 0/5 · đúng 0

Thử 5 câu để xem mình nắm phần này tới đâu. Mỗi câu chấm ngay và có giải thích.

  1. Câu 1.
    Trên bản đồ tỉ lệ 1:10001 : 1000, độ dài 11 cm ứng với độ dài thật là:
  2. Câu 2.
    Trên một bản đồ, đoạn dài 11 cm ứng với 2020 m ngoài thực tế. Bản đồ đó có tỉ lệ 1:…1 : \ldots Số cần điền vào chỗ chấm là bao nhiêu?
  3. Câu 3.
    Trên bản đồ tỉ lệ 1:50 0001 : 50\,000, quãng đường từ nhà Minh đến hồ đo được 3,53{,}5 cm. Quãng đường thật dài bao nhiêu ki-lô-mét? (đơn vị: km)
  4. Câu 4.
    Quãng đường thật từ bến xe đến nhà ga dài 33 km 600600 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1:300 0001 : 300\,000, quãng đường đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét? (đơn vị: cm)
  5. Câu 5.
    Trên bản đồ tỉ lệ 1:10001 : 1000, một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 55 cm, chiều rộng 33 cm. Tính diện tích thật của mảnh vườn (đơn vị: m²).

Chưa rõ mình vướng ở đâu?

Bài kiểm tra gốc khoảng 20 phút, không đăng ký: câu nào chưa vững thì hỏi tiếp phần nền ở lớp dưới, để biết nên ôn lại từ đâu.

Kiểm tra xem bạn có hổng gốc không

Nội dung được soạn và rà soát với sự hỗ trợ của AI theo Chương trình GDPT 2018. Thấy chỗ sai, bạn báo giúp để chúng tôi sửa.

Theo Chương trình GDPT 2018 · Toán lớp 5 · Số & Đại số