Bỏ qua, tới nội dung chính
Gốc Toán

Toán lớp 5: sơ đồ kiến thức và công thức chính

Làm bài Mất gốc Toán lớp 6 — 20 phút

Tổng quan lớp 5

Toán lớp 5 theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 có 30 phần kiến thức trên bản đồ của Gốc Toán, chia theo 3 mạch:

  • Số & Đại số (16 phần)
  • Hình học & Đo lường (10 phần)
  • Thống kê & Xác suất (4 phần).

Mạch Số & Đại số đi từ Bốn phép tính với số tự nhiên tới Giải toán về tỉ số phần trăm; phần được các phần khác cần đến nhiều nhất là Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (8 phần cần).

Mạch Hình học & Đo lường đi từ Diện tích hình tam giác và hình thang tới Đo, vẽ, lắp ghép hình trong thực tiễn; phần được các phần khác cần đến nhiều nhất là Nhận biết hình tam giác, hình thang, đường tròn (4 phần cần).

Mạch Thống kê & Xác suất đi từ Thu thập, phân loại, sắp xếp số liệu thống kê tới Bài toán từ biểu đồ hình quạt tròn lớp 5; phần được các phần khác cần đến nhiều nhất là Thu thập, phân loại, sắp xếp số liệu thống kê (3 phần cần).

Theo thứ tự học trên lớp, học kì 1 có 14 phần, học kì 2 có 16 phần.

Lớp nền của bản đồ

Lớp 5 là lớp thấp nhất trên bản đồ: đây là phần nền mà các bài lớp trên lần xuống khi tìm chỗ hổng.

Khi học sinh lớp 6 làm sai, chỗ hổng có thể nằm ở một phần ở đây, nên ôn lại lớp 5 không phải là học lùi mà là sửa đúng chỗ gốc.

Nên học chắc trước

Trong chính lớp 5, nên học chắc trước những phần mà nhiều phần khác cùng lớp cần đến:

Vững các phần này trước thì những bài sau trong năm học đỡ bị hổng dây chuyền.

Nền cho lớp trên

Kiến thức lớp 5 cũng là nền của các lớp trên: 15 phần lớp 5 được bài lớp trên cần trực tiếp.

Ví dụ,

Hổng ở đây thì lên lớp trên sẽ thấy khó dù học chăm.

Tìm chỗ hổng của mình

Kiến thức lớp 5 được kiểm tra trong Mất gốc Toán lớp 6 — khoảng 20 phút, không cần đăng ký.

Bài bắt đầu từ các phần lớp 6; câu nào chưa vững, bài có thể hỏi xuống các phần lớp 5 để chỉ ra phần nền cần ôn lại trước.

Làm bài Mất gốc Toán lớp 6 — 20 phút

Sơ đồ kiến thức lớp 5

Gồm 30 phần lớp 5. Gốc ở dưới, ngọn ở trên. Chạm vào một phần để xem nó cần gì và mở ra gì.

  • Số & Đại số
  • Hình học & Đo lường
  • Thống kê & Xác suất
Bốn phép tínhvới số tự nhiênRút gọn, quyđồng và so sánhphân sốCộng, trừ,nhân, chia phânsốSố thập phân:cấu tạo và sosánhCộng, trừ,nhân, chia sốthập phânTỉ số và tỉ sốphần trămSố tự nhiên:đọc, viết, sosánh, làm trònvà ước lượngBài toán nhiềubước với số tựnhiênPhân số thậpphân và hỗn sốBài toán vềphân sốViết số đo đạilượng dưới dạngsố thập phânSắp xếp và làmtròn số thậpphânTính chất phéptính và nhân,chia nhẩm sốthập phânBài toán về sốthập phânTỉ lệ bản đồGiải toán về tỉsố phần trămDiện tích hìnhtam giác vàhình thangNhận biết hìnhtam giác, hìnhthang, đườngtrònVẽ đường caotam giác, vẽđường tròn vàhình trên lưới…Chu vi và diệntích hình trònDiện tích xungquanh, toànphần hình hộpchữ nhật, hình…Thể tích và đơnvị đo thể tíchĐổi đơn vị đodiện tích, thểtích và thờigianVận tốc, quãngđường, thờigian của chuyểnđộng đềuƯớc lượng thểtích và bàitoán đo lườngthực tếĐo, vẽ, lắpghép hình trongthực tiễnThu thập, phânloại, sắp xếpsố liệu thốngkêBiểu đồ hìnhquạt tròn lớp 5Tỉ số mô tả sốlần lặp lại củamột khả năngBài toán từbiểu đồ hìnhquạt tròn lớp 5

Cây của bạn chưa có màu

Làm một bài 20 phút để biết phần nào vững, phần nào hổng.

Kiểm tra gốc Toán ngay

Các bài Toán lớp 5 theo mạch

Số & Đại số (16 bài)

Hình học & Đo lường (10 bài)

Thống kê & Xác suất (4 bài)

Công thức chính lớp 5

  1. Rút gọn, quy đồng và so sánh phân số
    ab=a×mb×m (m≠0)\dfrac{a}{b} = \dfrac{a \times m}{b \times m}\ (m \neq 0)
  2. Cộng, trừ, nhân, chia phân số
    ab+cd=a×d+c×bb×d\dfrac{a}{b} + \dfrac{c}{d} = \dfrac{a \times d + c \times b}{b \times d}
  3. Tỉ số và tỉ số phần trăm
    Tỉ soˆˊ phaˆˋn tra˘m của a vaˋ b=(a:b)×100%\text{Tỉ số phần trăm của } a \text{ và } b = (a : b) \times 100\%
  4. Bài toán nhiều bước với số tự nhiên
    Soˆˊ lớn=(Tổng+Hiệu):2\text{Số lớn} = (\text{Tổng} + \text{Hiệu}) : 2
  5. Phân số thập phân và hỗn số
    abc=a×c+bca\dfrac{b}{c} = \dfrac{a \times c + b}{c}
  6. Bài toán về phân số
    ab của N=N:b×a\dfrac{a}{b} \text{ của } N = N : b \times a
  7. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
    1 dm=0,1 m;1 cm=0,01 m;1 mm=0,001 m1\text{ dm} = 0{,}1\text{ m};\quad 1\text{ cm} = 0{,}01\text{ m};\quad 1\text{ mm} = 0{,}001\text{ m}
  8. Tính chất phép tính và nhân, chia nhẩm số thập phân
    a×b=b×aa \times b = b \times a
  9. Giải toán về tỉ số phần trăm
    Tỉ soˆˊ phaˆˋn tra˘m của a vaˋ b=a:b×100%\text{Tỉ số phần trăm của } a \text{ và } b = a : b \times 100\%
  10. Diện tích hình tam giác và hình thang
    Stam giaˊc=a×h2S_{\text{tam giác}} = \dfrac{a \times h}{2}
  11. Chu vi và diện tích hình tròn
    C=d×3,14=r×2×3,14C = d \times 3{,}14 = r \times 2 \times 3{,}14
  12. Thể tích và đơn vị đo thể tích
    V=a×b×cV = a \times b \times c

Không chắc mình hổng ở đâu?

20 phút, không đăng ký. Bài tự đi xuống lớp dưới để tìm chỗ hổng đầu tiên.

Làm bài Mất gốc Toán lớp 6

Nội dung được soạn và rà soát với sự hỗ trợ của AI theo Chương trình GDPT 2018. Thấy chỗ sai, bạn báo giúp để chúng tôi sửa.

Theo Chương trình GDPT 2018 · Toán lớp 5