Bỏ qua, tới nội dung chính
Gốc Toán

Đường tròn ngoại tiếp tam giác lớp 9

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác. Công thức chính: R=BC2(△ABC vuoˆng tại A)R = \dfrac{BC}{2} \quad (\triangle ABC \text{ vuông tại } A). Cần vững trước: Các đường đồng quy trong tam giác (lớp 7), Định lí Pythagore (lớp 8), Hình chữ nhật: tính chất và dấu hiệu nhận biết (lớp 8) và Đường tròn, đường kính và dây (lớp 9).

Tâm của nó là giao điểm ba đường trung trực, cách đều ba đỉnh. Tam giác vuông có tâm là trung điểm cạnh huyền; tam giác đều có tâm trùng trọng tâm. Hay nhầm với tâm đường tròn nội tiếp (giao ba đường phân giác).

Chưa rõ mình vướng ở đâu?Làm bài kiểm tra gốc 20 phút, không đăng ký

2 công thức

  1. 1
    R=BC2(△ABC vuoˆng tại A)R = \dfrac{BC}{2} \quad (\triangle ABC \text{ vuông tại } A)
  2. 2
    R=a33(tam giaˊc đeˆˋu cạnh a)R = \dfrac{a\sqrt{3}}{3} \quad (\text{tam giác đều cạnh } a)
Ví dụ:

Tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=8AB = 8 cm, AC=15AC = 15 cm. Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.

Trung điểm OO của cạnh huyền BCBC có OA=OB=OCOA = OB = OC (trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền), nên OO là tâm.

Theo định lí Pythagore: BC=82+152=289=17BC = \sqrt{8^2 + 15^2} = \sqrt{289} = 17 (cm), nên R=17:2=8,5R = 17 : 2 = 8{,}5 (cm).

8 cm15 cmABCO

Thế nào là đã nắm vững

  • Nhận biết đường tròn ngoại tiếp: đi qua cả ba đỉnh; tâm là giao điểm ba đường trung trực của ba cạnh
  • Tính được bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông bằng nửa cạnh huyền, vd cạnh huyền 2020 cm thì R=10R = 10 cm
  • Tính được bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh aa: R=a33R = \tfrac{a\sqrt{3}}{3} (bằng 23\tfrac{2}{3} đường cao)

5 câu tự kiểm tra

Đã làm 0/5 · đúng 0

Thử 5 câu để xem mình nắm phần này tới đâu. Mỗi câu chấm ngay và có giải thích.

  1. Câu 1.
    Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác?
  2. Câu 2.
    Tam giác DEFDEF vuông tại DD có cạnh huyền EF=11EF = 11 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DEFDEF (đơn vị: cm).
    11 cmDEF
  3. Câu 3.
    Tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=9AB = 9 cm, AC=12AC = 12 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC (đơn vị: cm).
  4. Câu 4.
    Tam giác đều ABCABC có cạnh 66 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:
  5. Câu 5.
    Ba cột đèn đặt tại ba đỉnh của một tam giác đều cạnh 3030 m. Cần đặt một chiếc loa cách đều ba cột đèn. Khoảng cách từ loa đến mỗi cột là bao nhiêu mét? (lấy 3≈1,73\sqrt{3} \approx 1{,}73, làm tròn đến hàng phần mười)
    30 m?ABCO

Chưa rõ mình vướng ở đâu?

Bài kiểm tra gốc khoảng 20 phút, không đăng ký: câu nào chưa vững thì hỏi tiếp phần nền ở lớp dưới, để biết nên ôn lại từ đâu.

Kiểm tra xem bạn có hổng gốc không

Nội dung được soạn và rà soát với sự hỗ trợ của AI theo Chương trình GDPT 2018. Thấy chỗ sai, bạn báo giúp để chúng tôi sửa.

Theo Chương trình GDPT 2018 · Toán lớp 9 · Hình học & Đo lường