Bỏ qua, tới nội dung chính
Gốc Toán

Hai tam giác đồng dạng lớp 8

Hai tam giác đồng dạng khi ba cặp góc tương ứng bằng nhau và ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ: cùng hình dạng, có thể khác kích thước. Công thức chính: △ABC∽△DEF: A^=D^, B^=E^, C^=F^\triangle ABC \backsim \triangle DEF:\ \widehat{A} = \widehat{D},\ \widehat{B} = \widehat{E},\ \widehat{C} = \widehat{F}. Cần vững trước: Tỉ lệ thức (lớp 7).

Viết △ABC∽△DEF\triangle ABC \backsim \triangle DEF thì đỉnh cùng vị trí là đỉnh tương ứng, tỉ số đồng dạng là k=ABDEk = \dfrac{AB}{DE} (cạnh tam giác viết trước chia cạnh tương ứng của tam giác viết sau). Hay nhầm: ghép cạnh sai đỉnh, lấy tỉ số ngược.

Chưa rõ mình vướng ở đâu?Làm bài kiểm tra gốc 20 phút, không đăng ký

3 công thức

  1. 1
    △ABC∽△DEF: A^=D^, B^=E^, C^=F^\triangle ABC \backsim \triangle DEF:\ \widehat{A} = \widehat{D},\ \widehat{B} = \widehat{E},\ \widehat{C} = \widehat{F}
  2. 2
    ABDE=BCEF=CAFD=k\dfrac{AB}{DE} = \dfrac{BC}{EF} = \dfrac{CA}{FD} = k
  3. 3
    chu vi △ABCchu vi △DEF=k\dfrac{\text{chu vi } \triangle ABC}{\text{chu vi } \triangle DEF} = k
Ví dụ:

Cho △MNP∽△XYZ\triangle MNP \backsim \triangle XYZ với MN=3MN = 3 cm, NP=5NP = 5 cm, XY=6XY = 6 cm. Tính YZYZ.

Đọc thứ tự đỉnh: MM ứng XX, NN ứng YY, PP ứng ZZ, nên MNXY=NPYZ\dfrac{MN}{XY} = \dfrac{NP}{YZ}. Tỉ số đồng dạng k=36=12k = \dfrac{3}{6} = \dfrac{1}{2}, nên 5YZ=12\dfrac{5}{YZ} = \dfrac{1}{2} và YZ=10YZ = 10 cm. Tam giác XYZXYZ lớn gấp đôi nên mọi cạnh, cả chu vi, đều gấp đôi.

3 cm5 cm6 cm?MNPXYZ

Thế nào là đã nắm vững

  • Từ kí hiệu △ABC∽△DEF\triangle ABC \backsim \triangle DEF viết được ba cặp góc bằng nhau và dãy tỉ số bằng nhau của ba cặp cạnh tương ứng
  • Tính được tỉ số đồng dạng kk và độ dài cạnh chưa biết bằng tỉ lệ thức
  • Viết đúng thứ tự đỉnh trong kí hiệu đồng dạng khi biết các cặp góc bằng nhau
  • Dùng tỉ số chu vi bằng kk để tính chu vi tam giác còn lại

5 câu tự kiểm tra

Đã làm 0/5 · đúng 0

Thử 5 câu để xem mình nắm phần này tới đâu. Mỗi câu chấm ngay và có giải thích.

  1. Câu 1.
    Cho △MNP∽△QRS\triangle MNP \backsim \triangle QRS. Khẳng định nào luôn đúng?
  2. Câu 2.
    Cho △PQR∽△XYZ\triangle PQR \backsim \triangle XYZ. Biết P^=70∘\widehat{P} = 70^\circ, Q^=45∘\widehat{Q} = 45^\circ. Tính số đo góc ZZ (đơn vị: độ).
  3. Câu 3.
    Cho △ABC∽△NMP\triangle ABC \backsim \triangle NMP. Biết AB=8AB = 8 cm, AC=12AC = 12 cm, MN=6MN = 6 cm. Tính độ dài cạnh NPNP (đơn vị: cm).
    8 cm12 cm6 cm?ABCNMP
  4. Câu 4.
    Hai tam giác ABCABC và MNPMNP có A^=P^\widehat{A} = \widehat{P}, B^=M^\widehat{B} = \widehat{M}, C^=N^\widehat{C} = \widehat{N} và các cạnh tương ứng tỉ lệ. Biết AB=6AB = 6 cm, BC=8BC = 8 cm, PM=9PM = 9 cm. Độ dài MNMN là:
    6 cm8 cm9 cm?ABCPMN
  5. Câu 5.
    Thợ hàn hai khung sắt hình tam giác với △ABC∽△MNP\triangle ABC \backsim \triangle MNP. Khung ABCABC có AB=12AB = 12 dm, BC=16BC = 16 dm, CA=20CA = 20 dm; khung MNPMNP có MN=9MN = 9 dm. Khung MNPMNP cần tổng cộng bao nhiêu dm sắt?

Chưa rõ mình vướng ở đâu?

Bài kiểm tra gốc khoảng 20 phút, không đăng ký: câu nào chưa vững thì hỏi tiếp phần nền ở lớp dưới, để biết nên ôn lại từ đâu.

Kiểm tra xem bạn có hổng gốc không

Nội dung được soạn và rà soát với sự hỗ trợ của AI theo Chương trình GDPT 2018. Thấy chỗ sai, bạn báo giúp để chúng tôi sửa.

Theo Chương trình GDPT 2018 · Toán lớp 8 · Hình học & Đo lường